course of instruction

Học thuật
Thân thiện
course of instruction

He enrolled in a course of instruction to learn woodworking.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một chương trình học tập hoặc huấn luyện cấu trúc: "course of instruction" một loạt các bài học, buổi học hoặc hoạt động được tổ chức hệ thống để dạy một kỹ năng, môn học hoặc lĩnh vực kiến thức cụ thể. thường mục tiêu học tập rõ ràng được thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The university offers a comprehensive course of instruction in computer programming. (Trường đại học cung cấp một lớp đào tạo toàn diện về lập trình máy tính.)
    • All new employees must complete a mandatory course of instruction on workplace safety. (Tất cả nhân viên mới phải hoàn thành một khóa huấn luyện bắt buộc về an toàn lao động.)
    • He enrolled in a course of instruction to improve his public speaking skills. (Anh ấy đăng ký một lớp học để cải thiện kỹ năng nói trước công chúng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to design a course of instruction": thiết kế một chương trình giảng dạy.

    • The professor spent the summer designing a new course of instruction on modern art. (Giáo sư đã dành cả mùa để thiết kế một chương trình đào tạo mới về nghệ thuật hiện đại.)
  • "the duration of the course of instruction": thời lượng của khóa học.

    • The duration of the course of instruction is six months. (Thời lượng của khóa huấn luyện sáu tháng.)
Biến thể từ gần giống
  • Course (n): khóa học (cách nói ngắn gọn, thông dụng hơn của "course of instruction").

    • She is taking a French course. ( ấy đang tham gia một khóa học tiếng Pháp.)
  • Training program (n): chương trình đào tạo.

  • Educational program (n): chương trình giáo dục.
Từ đồng nghĩa
  • Class: lớp học.
  • Curriculum: chương trình giảng dạy.
  • Syllabus: đề cương môn học.
  • Module: học phần, -đun (thường một phần của một khóa học lớn hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào trực tiếp liên quan đến danh từ "course of instruction".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ cụ thể nào sử dụng cụm từ "course of instruction".)

course of instruction

He enrolled in a course of instruction to learn woodworking.

Noun
  1. lớp đào tạo, lớp huấn luyện
    • he took a course in basket weaving
      Anh ấy tham gia một khóa huấn luyện bóng rổ

Từ đồng nghĩa